Nhóm |
Mức độ rủi ro |
Ví dụ |
|---|---|---|
A |
Thấp |
Găng tay y tế, khẩu trang y tế thường |
B |
Trung bình thấp |
Máy đo huyết áp cơ, ống nghe |
C |
Trung bình cao |
Máy siêu âm, dụng cụ phẫu thuật dùng lại |
D |
Cao |
Máy thở, máy MRI, thiết bị hỗ trợ tim |
| Nhóm | Thời gian xử lý |
|---|---|
| A | 1–3 ngày làm việc |
| B, C, D | 30–60 ngày làm việc (tùy sản phẩm và tình trạng hồ sơ) |
Yếu tố thúc đẩy kim ngạch xuất nhập khẩu tăng trưởng sau hơn một thập…
Dự kiến mô hình mới của Tổng cục Hải quan sau tinh gọn Trong tiến…
Hàng mỹ phẩm áp HS Code nào? Thuế bao nhiêu? Cập nhật mới nhất cho…
Cách xác định thuế nhập khẩu & VAT hàng hóa mới nhất cho doanh nghiệp…
Khai sai HS Code bị phạt thế nào? Mức xử phạt và rủi ro doanh…
Phân biệt thông quan, giải phóng hàng, thông quan có điều kiện trong thủ tục…