Nhóm |
Mức độ rủi ro |
Ví dụ |
|---|---|---|
A |
Thấp |
Găng tay y tế, khẩu trang y tế thường |
B |
Trung bình thấp |
Máy đo huyết áp cơ, ống nghe |
C |
Trung bình cao |
Máy siêu âm, dụng cụ phẫu thuật dùng lại |
D |
Cao |
Máy thở, máy MRI, thiết bị hỗ trợ tim |
| Nhóm | Thời gian xử lý |
|---|---|
| A | 1–3 ngày làm việc |
| B, C, D | 30–60 ngày làm việc (tùy sản phẩm và tình trạng hồ sơ) |
Truy Xuất Nguồn Gốc Điện Tử Trong Xuất Khẩu Nông Sản Truy xuất nguồn gốc…
Chứng Nhận FSC Có Bắt Buộc Khi Xuất Khẩu Sang Châu Âu Không? FSC là…
Kiểm Kê Khí Thải Carbon Trong Logistics Và Sản Xuất Kiểm kê khí thải carbon…
Các Tiêu Chuẩn Quốc Tế Mới Cho Ngành Pin Lithium Ngành pin lithium đang phát…
EU Siết Quy Định Bao Bì – Doanh Nghiệp Cần Chuẩn Bị Gì? Liên minh…
Thủ Tục Nhập Khẩu Trái Cây Vào Mỹ Bằng Đường Hàng Không Mới Nhất Mỹ…