Nhóm |
Mức độ rủi ro |
Ví dụ |
|---|---|---|
A |
Thấp |
Găng tay y tế, khẩu trang y tế thường |
B |
Trung bình thấp |
Máy đo huyết áp cơ, ống nghe |
C |
Trung bình cao |
Máy siêu âm, dụng cụ phẫu thuật dùng lại |
D |
Cao |
Máy thở, máy MRI, thiết bị hỗ trợ tim |
| Nhóm | Thời gian xử lý |
|---|---|
| A | 1–3 ngày làm việc |
| B, C, D | 30–60 ngày làm việc (tùy sản phẩm và tình trạng hồ sơ) |
So sánh C/O điện tử và C/O truyền thống: Doanh nghiệp nên chọn loại nào?…
Việt Nam – Nền kinh tế xuất khẩu lớn thứ 18 thế giới: Cơ hội…
Dịch vụ làm Chứng nhận lưu hành tự do (CFS) nhanh chóng, uy tín Trong…
Chứng nhận hợp quy (CR) là gì? Quy định, thủ tục và những điều cần…
Thu ngân sách Hải quan khu vực XIV vượt 50% kế hoạch sau 4 tháng:…
Hàng nhập khẩu nào bắt buộc kiểm tra chất lượng? Trong hoạt động xuất nhập…